Hướng dẫn từ A đến Z lắp đặt wifi cho gia đình, doanh nghiệp, quán cafe

Lắp đặt wifi cho gia đình, quán cafe, doanh nghiệp đơn giản hơn với tư vấn lựa chọn nhà mạng, gói mạng, xác định chi phí và các giấy tờ cần chuẩn bị… Cụ thể từng chỉ dẫn sẽ được bật mí cụ thể trong bài viết dưới đây. Theo dõi ngay!

1. Tiêu chí chọn nhà mạng lắp đặt wifi

Để lắp đặt được mạng wifi, bước đầu tiên bạn cần tìm được một nhà cung cấp Internet (Internet Service Provider – ISP) phù hợp. Nhà cung cấp sở hữu hệ thống Internet cáp quang sẽ đảm bảo tốc độ mạng cao và ổn định. Bên cạnh đó, nhà mạng có chính sách lắp đặt đơn giản cùng nhiều chương trình ưu đãi sẽ là một điểm cộng lớn. Bạn cũng nên đăng ký mạng Internet tại các ISP có chế độ chăm sóc khách hàng trước, trong và sau mua hàng tốt. Sau cùng, bạn đừng quên so sánh giá cước để lựa chọn được nhà mạng có giá cước phù hợp nhất nhé!

 

Viettel nhà cung cấp mạng Internet tốc độ cao, ổn định và có nhiều chính sách hấp dẫn

Viettel nhà cung cấp mạng Internet tốc độ cao, ổn định và có nhiều chính sách hấp dẫn

2. Tư vấn lắp đặt wifi Viettel theo từng nhu cầu

Khi sử dụng mạng wifi cho gia đình, nơi kinh doanh hay văn phòng, bạn cần chuẩn bị gói cước đăng ký và các thiết bị lắp đặt wifi tương ứng.

2.1. Lắp đặt wifi cho gia đình

Khi lắp đặt wifi cho gia đình, bạn nên lựa chọn gói cước có tốc độ từ 30Mbps trở lên. Về thiết bị, bạn có thể sử dụng modem wifi nhà mạng cung cấp để làm thiết bị phát chính khi có nhu cầu sử dụng mạng từ 7 – 15 user. Trong trường hợp tổng thiết bị truy cập lớn hơn 15 user, bạn nên nâng cấp bộ định tuyến mới. Ngoài ra, nếu diện tích sử dụng mạng rộng trên 100m2, bạn cần chuẩn bị thêm các modem wifi mở rộng vùng sóng để đảm bảo sóng wifi phủ khắp nhà.

Bạn có thể cân nhắc lựa chọn thiết bị mở rộng vùng sóng là repeater hoặc đăng ký ngay gói cước SuperNet của Viettel để được trang bị bộ Home Wifi sử dụng mạng Wifi Mesh miễn phí. Tham khảo bảng gói cước Home Wifi Viettel dành cho cá nhân và hộ gia đình như sau:

Tên gói cướcTốc độ (Mbps)Giá nội thànhGiá ngoại thànhGiá tại các tỉnhTrang bị
SUPERNET1100265.000245.000225.000Modem + 01 AP Home Wifi
SUPERNET2120280.000260.000245.000Modem + 02 AP Home Wifi
SUPERNET4200390.000370.000350.000Modem + 02 Home Wifi
SUPERNET5250525.000480.000430.000Modem + 03 AP Home Wifi + 2 Tivi trên Android box

Ngoài ra, bạn có thể sử dụng gói SuperNet Combo kết hợp Internet với truyền hình:

Tên gói cướcTốc độ (Mbps)Giá Internet đơn lẻGiá Combo với Truyền hình sử dụng đầu thu STBGiá Combo với Truyền hình sử dụng App trên Smart TV
SUPERNET1100225.000289.000Internet đơn lẻ +64.000đ247.000Internet đơn lẻ +22.000đ
SUPERNET2120245.000309.000267.000
SUPERNET4200350.000394.000Internet đơn lẻ +44.000đ372.000
SUPERNET5250430.000Nếu KH có nhu cầu lắp thêm truyền hình sẽ áp dụng theo giá cước DV Truyền hình khi lắp trên FTTH có sẵn.

Bên cạnh đó, gia đình bạn có thể dùng gói cước NetPlus giá rẻ của Viettel với các gói cước và giá như sau:

Gói cướcTốc độGiá nội thành
Net 1 Plus30MbpsKhông cung cấp
Net 2 Plus80Mbps220.000 đồng/tháng
Net 3 Plus110Mbps250.000 đồng/tháng
Net 4 Plus140Mbps300.000 đồng/tháng
Net 5 Plus250Mbps525.000 đồng/tháng (combo Internet truyền hình K+)

2.2. Lắp đặt wifi cho quán cafe

Các quán cafe có số lượng người truy cập nhiều hơn nên yêu cầu về wifi sẽ cao hơn. Lựa chọn các gói cước từ 100Mbps cho đến 250Mbps sẽ đáp ứng nhu cầu này. Để tối ưu chi phí, bạn có thể đăng ký gói cước SuperNet của Viettel. Gói cước cung cấp tốc độ cao lên đến 250Mbps. Khách hàng đăng ký gói cước SuperNet sẽ được trang bị modem wifi ONT F670Y khỏe và bộ thiết bị Home Wifi cho khả năng chịu tải lên đến 120 user và vùng phủ sóng lên đến 300m2.

2.3. Lắp đặt wifi doanh nghiệp

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ có số lượng người truy cập wifi lớn nên đăng ký các gói cước có băng thông từ 120 – 500Mbps và sử dụng router có khả năng chịu tải cao, tương thích với tổng thiết bị truy cập. Bạn nên cân nhắc lựa chọn thiết bị cân bằng tải để đảm bảo mạng wifi ổn định. Tùy thuộc vào vùng phủ sóng, bạn có thể cân nhắc trang bị thêm các access point chuyên dụng tương ứng.

 

Lắp đặt wifi dành cho doanh nghiệp

Lắp đặt wifi dành cho doanh nghiệp

Doanh nghiệp có thể tham khảo mức giá cụ thể khi đăng ký các gói SuperNet trong bảng dưới đây:

Gói cướcTốc độ (Mbps)Giá cước theo khu vực (VNĐ/tháng, đã bao gồm VAT)Ưu đãi nhận được
Nội thànhNgoại thành61 tỉnh
SUPERNET1100265.000245.000225.000Modem + 01 Home Wifi
SUPERNET2120280.000260.000245.000Modem + 02 Home Wifi
SUPERNET4200390.000370.000350.000Modem + 03 Home Wifi + 2 tivi trên Android box
SUPERNET5250525.000480.000430.000Modem + 03 Home Wifi + 2 tivi trên Android box

3. Lợi ích khi khách hàng lắp đặt Wifi Viettel

Khi lắp đặt wifi Viettel, khách hàng sẽ nhận được nhiều ưu đãi và lợi ích thiết thực bao gồm:

  • Trải nghiệm các gói cước cáp quang với giá rẻ nhất.
  • Nhiều chính sách khuyến mãi Internet Viettel.
  • Xác suất xảy ra sự cố hỏng hóc hay đứt cáp rất ít.
  • Nhân viên chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm có thể giải quyết sự cố nhanh chóng và dễ dàng.
  • Thủ tục ký hợp đồng nhanh gọn, minh bạch.
  • Lắp đặt wifi nhanh chóng sau 3 ngày ký hợp đồng.
  • Quá trình lắp đặt nhanh chóng, hỗ trợ người dùng tối đa.
  • Bảo trì, bảo dưỡng trong suốt quá trình sử dụng. Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.

4. Lắp đặt wifi bao nhiêu tiền?

Khi lắp đặt wifi, bạn cần chi trả phí cước, thiết bị và đơn vị thiết kế hệ thống. Trong đó, phí cước sẽ phụ thuộc vào tốc độ và gói cước bạn đã đăng ký. Chi phí hằng tháng thường dao động trên 200.000VNĐ và dưới 500.000VNĐ. Về chi phí mua thiết bị, với mạng gia đình, bạn sẽ cần mua thêm bộ định tuyến hoặc các modem wifi mở rộng vùng phủ sóng. Thông thường, chi phí mua thiết bị cho mạng gia đình sẽ dao động từ 1.000.000 – 5.000.000 VNĐ. Tuy nhiên, khi đăng ký các gói cước của Viettel, khách hàng sẽ được trang bị miễn phí thiết bị modem. Đồng thời, Viettel hỗ trợ lắp đặt miễn phí tận nơi cho toàn bộ khách hàng đăng ký gói cước Internet của Viettel. Với mạng doanh nghiệp thì chi phí mua thiết bị sẽ cao hơn. Bên cạnh đó, bạn sẽ mất thêm một khoản thuê đơn vị thiết kế hệ thống.

 

Viettel cung cấp các gói cước wifi hấp dẫn

Viettel cung cấp các gói cước wifi hấp dẫn

5. Lắp đặt wifi cần những giấy tờ gì?

Cách lắp mạng wifi nhanh chóng và dễ dàng nhất đó là chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ sau:

Thủ tục cần chuẩn bị
Đối tượng cá nhân – hộ gia đìnhBạn cần chuẩn bị Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân của cá nhân hoặc đại diện chủ hộ.
Đối tượng doanh nghiệpBạn cần chuẩn bị giấy phép kinh doanh; Hộ chiếu/CMND/CCCD người đại diện công ty, doanh nghiệp (yêu cầu người có chức danh cao nhất tổ chức); Giấy ủy quyền, bổ nhiệm nếu người đại diện đăng ký không phải là giám đốc (yêu cầu phải có chữ ký và con dấu của người có chức danh cao nhất).

Trên đây là những thông tin hướng dẫn cách lắp đặt wifi cho mô hình gia đình, cafe và doanh nghiệp. Hy vọng các thông tin trên sẽ cung cấp cho bạn nguồn kiến thức bổ ích nhất. Nếu có điều gì thắc mắc về vấn đề trên, bạn hãy để lại bình luận bên dưới hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline 18008168 để được hỗ trợ sớm nhất nhé.

Scroll to Top

Đăng ký GÓI PRO600

COMBO BASIC FAST3

COMBO K+ FAST3

COMBO K+ FAST2

COMBO K+ FAST1

Combo Standard Mesh3

Combo Standard Mesh2

Combo Standard Mesh1

Combo Standard Fast3

Combo Standard Fast2

Combo Standard Fast1

COMBO BASIC MESH3

Combo Basic Mesh2

Combo Basic Mesh1

COMBO BASIC FAST2

COMBO K+ MESH2

COMBO BASIC FAST1

Đăng ký GÓI MESH3

Đăng ký gÓI MESH2

Đăng ký GÓI MESH1

Đăng ký gói fast4

Đăng ký Gói FAST3

Đăng ký gói fast2

Gia hạn chữ ký số

Gói gia hạn chữ ký số USB Token 36 tháng
Giá trên hóa đơn: 2.909.000đ | Chiếc khấu: 1.009.000đ
Giá thực thu: 1.900.000đ

GIA HẠN CHỮ KÝ SỐ

Gói gia hạn chữ ký số USB Token 24 tháng
Giá trên hóa đơn: 2.191.000đ | Chiếc khấu: 691.000đ
Giá thực thu: 1.500.000đ

Gia hạn CHỮ KÝ SỐ

Gói gia hạn chữ ký số USB Token 12 tháng
Giá trên hóa đơn: 1.276.000đ | Chiếc khấu: 376.000đ
Giá thực thu: 900.000đ

ĐĂNG KÝ CHỮ KÝ SỐ

Gói chữ ký số USB Token 36 tháng
Giá trên hóa đơn: 3.109.000đ | Chiếc khấu: 1.109.000đ
Giá thực thu: 2.000.000đ

ĐĂNG KÝ CHỮ KÝ SỐ

Gói chữ ký số USB Token 24 tháng
Giá trên hóa đơn: 2.741.000đ | Chiếc khấu: 851.000đ
Giá thực thu: 1.890.000đ

COMBO K+ MESH1

COMBO K+ MESH3

Đăng ký GÓI Mesh PRO1000

B2KT

Cước thuê bao: 2.000.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 2000 phút gọi ngoại mạng | 200GB data/tháng | 2000 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

Đăng ký GÓI MESH PRO600

Đăng ký GÓI Mesh Pro300

Đăng ký GÓI PRO1000

Đăng ký GÓI PRO300

gói 10.000 tờ hóa đơn

Gói 10.000 tờ hóa đơn – Giá gói: 4.826.000đ

gói 7000 tờ hóa đơn

Gói 7000 tờ hóa đơn – Giá gói: 3.905.000đ

gói 5000 tờ hóa đơn

Gói 5000 tờ hóa đơn – Giá gói: 2.937.000đ

gói 3000 tờ hóa đơn

Gói 3000 tờ hóa đơn – Giá gói: 1.936.000đ

gói 2000 tờ hóa đơn

Gói 2000 tờ hóa đơn – Giá gói: 1.375.000đ

gói 1000 tờ hóa đơn

Gói 1000 tờ hóa đơn – Giá gói: 913.000đ

gói 500 tờ hóa đơn

Gói 500 tờ hóa đơn – Giá gói: 583.000đ

gói 300 tờ hóa đơn

Gói 300 tờ hóa đơn – Giá gói: 429.000đ

B1KT

Cước thuê bao: 1.000.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 1000 phút gọi ngoại mạng | 100GB data/tháng | 1000 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

T100

Cước thuê bao: 100.000/tháng | 1000 phút gọi nội mạng | 50 phút gọi ngoại mạng

B700T

Cước thuê bao: 700.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 700 phút gọi ngoại mạng | 70GB data/tháng | 700 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

B500T

Cước thuê bao: 500.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 500 phút gọi ngoại mạng | 50GB data/tháng | 400 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

B400T

Cước thuê bao: 400.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 350 phút gọi ngoại mạng | 40GB data/tháng | 350 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

B350T

Cước thuê bao: 350.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 300 phút gọi ngoại mạng | 35GB data/tháng | 300 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

B300T

Cước thuê bao: 300.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 250 phút gọi ngoại mạng | 30GB data/tháng | 250 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

B250T

Cước thuê bao: 250.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 200 phút gọi ngoại mạng | 25GB data/tháng | 200 SMS trong nước không phân biệt nhà mạng

V300T

Cước thuê bao: 300.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 60 phút/cuộc | 200 phút gọi ngoại mạng | 200 SMS nội mạng | 6GB/ngày (180GB/tháng)

V250T

Cước thuê bao: 250.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 30 phút/cuộc | 150 phút gọi ngoại mạng | 150 SMS nội mạng | 5GB/ngày (150GB/tháng)

V200T

Cước thuê bao: 200.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 20 phút/cuộc | 100 phút gọi ngoại mạng | 100 SMS nội mạng | 4GB/ngày (120GB/tháng)

V160T

Cước thuê bao: 160.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 20 phút/cuộc | 60 phút gọi ngoại mạng | 60 SMS nội mạng | 3GB/ngày (90GB/tháng)

B200T

Cước thuê bao: 200.000/tháng | miễn phí gọi nội mạng 30 phút/cuộc | 150 phút gọi ngoại mạng | 150 SMS nội mạng | 20GB data/tháng

B150T

Cước thuê bao: 150.000/tháng | 1000 phút gọi nội mạng | 100 phút gọi ngoại mạng |100 SMS nội mạng | 12GB data/tháng

b100n

Cước thuê bao: 100.000/tháng | 1000 phút gọi nội mạng | 10 phút gọi ngoại mạng | 3GB data/tháng

Đăng ký chữ ký số

Gói chữ ký số USB Token 12 tháng
Giá trên hóa đơn: 1.826.000đ | Chiếc khấu: 536.000đ
Giá thực thu: 1.290.000đ